phá bỏ
Định nghĩa
- Động từ:
- Làm cho sụp đổ, làm cho tan vỡ hoặc không còn tồn tại bằng hành động có chủ ý, mạnh mẽ: Hành động dùng sức lực hoặc biện pháp để hủy hoại một vật thể, một công trình hoặc một cái gì đó đã được xây dựng, thiết lập.
- Xóa bỏ, chấm dứt một cách triệt để một quy định, thói quen, quan niệm hoặc tình trạng đã có: Hành động làm cho một hệ thống, một lề thói hay một trạng thái cũ không còn hiệu lực hoặc không còn tồn tại nữa.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Chính quyền đã quyết định phá bỏ những ngôi nhà cũ để xây dựng khu đô thị mới. (Hành động hủy hoại công trình xây dựng.)
- Chúng ta cần phá bỏ những tư tưởng lạc hậu để tiếp thu cái mới. (Hành động xóa bỏ quan niệm cũ.)
- Họ cam kết phá bỏ mọi rào cản trong hợp tác kinh doanh. (Hành động loại bỏ trở ngại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "phá bỏ kỷ lục": vượt qua, làm tốt hơn thành tích cao nhất đã có từ trước.
- Vận động viên ấy đã phá bỏ kỷ lục thế giới.
- "phá bỏ thế độc quyền": chấm dứt tình trạng một cá nhân hay tổ chức nào đó nắm giữ toàn quyền kiểm soát.
- Luật mới nhằm phá bỏ thế độc quyền trong ngành viễn thông.
- "phá bỏ im lặng": chủ động lên tiếng, chấm dứt sự yên lặng kéo dài.
- Sau nhiều ngày, công ty cuối cùng đã phá bỏ im lặng để phản hồi báo chí.
Biến thể và từ gần giống
- Phá (động từ): làm hư hỏng, làm đổ vỡ. Nghĩa rộng hơn, có thể bao hàm cả "phá bỏ" nhưng cũng có thể chỉ sự phá hoại nói chung.
- Bão lớn đã phá hỏng nhiều nhà cửa.
- Hủy bỏ (động từ): bãi bỏ, làm mất hiệu lực (thường dùng cho các quy định, thỏa thuận).
- Hai bên đã đồng ý hủy bỏ hợp đồng.
- Tháo dỡ (động từ): tháo gỡ, dỡ bỏ từng phần một công trình.
- Công nhân đang tháo dỡ giàn giáo.
Từ đồng nghĩa
- Phá hủy: làm cho hư hại, tiêu hủy hoàn toàn (nhấn mạnh kết quả hủy hoại).
- Đập bỏ: đập phá, làm cho sập đổ (nhấn mạnh hành động dùng lực).
- Xóa bỏ: làm cho mất đi, không còn dấu vết (thường dùng cho cái trừu tượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không hoàn toàn tương đương. Dưới đây là các cụm động từ thông dụng có chứa "phá bỏ") - Phá bỏ đi: nhấn mạnh hành động loại bỏ hoàn toàn. - Anh ấy quyết tâm phá bỏ đi thói quen xấu đó. - Đem ra phá bỏ: thực hiện việc phá bỏ một thứ gì đó. - Chiếc xe cũ đã được đem ra phá bỏ.
Thành ngữ liên quan
- "Phá bỏ lối mòn": thoát khỏi cách suy nghĩ hoặc làm việc cũ kỹ, quen thuộc nhưng không còn hiệu quả; đổi mới, sáng tạo.
- Nhà thiết kế trẻ muốn phá bỏ lối mòn trong thời trang.
- "Phá bỏ vòng luẩn quẩn": tìm cách chấm dứt một tình trạng xấu cứ lặp đi lặp lại mà không có lối thoát.
- Chương trình hỗ trợ này giúp các hộ gia đình phá bỏ vòng luẩn quẩn của đói nghèo.